意義
lốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Luồng gió thổi nhanh và mạnh.
Etymology: C2: 椂 lục
lúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lúc lác: loài cây gỗ tạp.
Etymology: F2: mộc 木⿰彔 lục
範例
組合詞5
một lốc sữa•lốc cốc•lúa lốc•một lốc lịch•cộc lốc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2: 椂 lục
Etymology: F2: mộc 木⿰彔 lục