喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
棓
U+68D3
12 劃
漢
部:
木
類: F2
phù
bụi
切
意義
phù
(1)
Nôm Foundation
đánh, đánh đập
bụi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cụm, khóm cây thấp.
Etymology: F2: mộc 木⿰倍 → 咅 bội
範例
bụi
(1)
侈
𦖑
軍
嗚
𱓲
𠼪
𦊛
皮
棱
棓
泣
排
干
戈
Xảy nghe quân ó vang dầy. Tư bề rừng bụi, khắp vời can qua.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 47a