意義
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẹ dừa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mảnh bọc dễ bẻ rời: Bẹ cau; Bẹ chuối, Bẹ tỏi; Cải bẹ
Etymology: (Hv mộc ½ bệ) (bị; biện)
Nôm Foundation
hàng rào
組合詞4
bẹ dừa•bẹ chuối•bệ hộ•bệ khổn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mộc ½ bệ) (bị; biện)