喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
栱
U+6831
10 劃
漢
部:
木
類: F1
củng
còng
切
意義
củng
Từ điển phổ thông
cột trụ
Từ điển trích dẫn
(Danh) Trụ ngắn trên xà nhà.
Từ điển Thiều Chửu
Ðẩu củng
斗
栱
cái trụ ngắn trên xà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cọc gỗ lớn để cột trâu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cột lớn, cọc lớn, trụ, cây chống:
鬥
栱
Cây trụ ngắn trên xà.
Nôm Foundation
cọc lớn; cột
còng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái vòng gỗ (hoặc sắt) cùm tay kẻ mắc tội.
Etymology: F1: mộc 木⿰共 cộng
範例
còng
棋
鉑
𱺵
博
绳
貧
𪽣
娘
𬥓
歇
𢯧
蹎
𠓨
栱
Cờ bạc là bác thằng bần. Ruộng nương bán hết, xỏ chân vào cùm.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 28b
組合詞
3
栱頭
củng đầu
•
竉栱
lủng củng
•
斗栱
đẩu củng