意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây mộc lan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rào chặn: Lan can; Bằng lan (tựa vào rào chặn); Lan nhai (chặn đám cưới để vòi tiền); Khoá lan tái bão [* rào chắn lối (ngựa đua phải nhảy qua) * cuộc đua nhảy rào]
2.
Chuồng có róng bao quanh: Ngưu lan
3.
Bảng đề chữ; khuông báo: Bá cáo lan (bảng đăng tin vặt)
Etymology: lán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 欄
Nôm Foundation
lan can; hàng rào động vật
組合詞2
lan vị•lan khuyên