喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
柧
U+67E7
9 劃
漢
部:
木
類: F2
cô
cọ
切
意義
cô
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cô lăng
柧
棱
. Chỗ góc mái uốn cong ở cung điện.
cọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây họ dừa, quả có chứa dầu.
Etymology: F2: mộc 木⿰瓜 qua
範例
cọ
桐
羅
𣘃
柧
桐
油
羅
油
柧
“Đồng” là cây cọ. “Đồng du” là dầu cọ.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 49a