意義
thác
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thác (mõ chuyển canh giờ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mõ cầm canh
Etymology: tuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dùi trống canh
組合詞1
bão quan kích phác
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: tuò