意義
Từ điển phổ thông
(dùng làm tiếng đệm khi xưng hô)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đại danh từ, không chỉ rõ người nào, vật gì. Td: Mỗ danh ( tên ấy, tên Mỗ, không chỉ rỏ là ai ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
2.
mới cũ, còn mới, mới đến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Người vật nào đó: Mỗ nhân; Mỗ nhật (ngày nào đó); Tại Việt nam mỗ địa (đâu đó ở Việt nam)
Etymology: mǒu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ một phân lượng ít ỏi nào đó, dùng để phủ định (như nào, gì).
2.
Tiếng trỏ một đối tượng nào đó.
3.
Như 戊:mỗ
Etymology: C2: 某 mỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cò mồi; mồi chài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dịp may hiếm có: “Mấy khi” gặp anh!
2.
Số nhỏ khó xác định: Mấy bữa nay
Etymology: (bối; mỗ; mãi)(thoán; thộn; chúng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một số lượng nào đó.
Etymology: A2|C2: 某 mỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật ngon dử vào bẫy: Mồi câu; Cò mồi (cò thuộc rử cò trời vào lưới; tay sai lừa kẻ nhẹ dạ vào tròng)
Etymology: (mỗ; khẩu vị) (khẩu mai; khẩu mai)(thực mỗ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
như mỗ đâỵ (như tôi đây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cha với con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xảy ra chưa lâu: Mới đây; Mới đầu
2.
Chưa dùng lâu: Có mới nới cũ; Lúa mới (gặt); Ăn cơm mới nói chuyện cũ
3.
Khác lạ: Bạn mới
4.
Tới khi có kết quả: Có khó như chó mới giầu
Etymology: (Hv bối; mỗi)(mãi; thuỷ mãi)(mãi thuỷ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bèn, liền.
Etymology: C2: 某 mỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cùng: Cha với con
2.
Còn âm xưa là Vuối*
Etymology: (Hv bối; mỗ) (Nôm mới* ) (nhân tâm?; chúng?)
Nôm Foundation
một vật hoặc người nhất định
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 牟:màu
Etymology: C2: 某 mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mắng mỏ: trách mắng, quát nạt.
2.
Phần cứng sắc và nhọn ở miệng loài chim để mổ.
3.
Mỏ ác: nơi hai xương kiềng giáp nhau dưới cổ.
Etymology: C2: 某 mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ gõ bằng gỗ hoặc tre, rỗng ruột, tiếng gõ nghe cốc cốc (để đánh nhịp hoặc để báo hiệu).
Etymology: C2: 某 mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mạy mọ: cặm cụi.
Etymology: C2: 某 mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mòn mỏi: hao mòn, sa sút.
Etymology: C2: 某 mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao rạch bụng, xẻ da thịt.
Etymology: C2: 某 mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Múa may: huơ chân tay, vung vẩy. Thi thố sức mạnh.
2.
Vũ đạo, nghệ thuật hình thể, thường kèm theo điệu nhạc.
Etymology: C2: 某 mỗ
範例
Chẳng cho chẳng lấy làm ngăn. Cành cây ngọn cỏ mỗ phân mựa hề.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 1b
Mỗ giáp nay cực [rất] ấy [chi là] tội nhân.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 23a
Tính mỗ to tát [thô lỗ] lại hay say rượu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 55a
Như mỗ đây vốn chẳng cầu chi. Chúng bay đó mần chi cho tốt.
Source: tdcndg | Nhị độ mai trò (đệ nhất hồi)., 5b
Mỏ ác hiệu óc “khảm tâm”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 12b
Vợ chồng mắng mỏ, nhẫn chịu ngậm trong lòng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 42a
組合詞9
mỗ xứ•mỗ ta•mỗ thời•mỗ xứ•mỗ thì•mỗ vật•mỗ thời•mỗ nhân•mỗ thì