意義
hiêu
hiều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rỗng ruột: Hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)
Etymology: xiāo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây hèo, đánh cho một hèo
hèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái roi: Quật cho mấy hèo
2.
Khúc dây vắn có tay nắm ở hai đầu, giúp xiết bó lúa để đập
3.
Cây buộc tua màu làm nghi trượng: Cầm hèo mở đầu đám rước
Etymology: (Hv mộc hiệu) (mộc hiệu)
Nôm Foundation
gốc cây rỗng; rỗng, mỏng