意義
Từ điển phổ thông
1.
héo hon (cây)
2.
khô, cạn
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây chết héo — Không có nước. Ta cũng gọi là Khô — Gày gò. Thân thể trơ xương. » Vinh khô gọi nếm mùi trần chút chơi « ( Bích câu kì ngộ ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cây gỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cạn, ít nước: Khô tỉnh (giếng cạn); Khô thuỷ kì (mùa ít mưa)
2.
Không vui: Khô tịch; Khô toạ (một mình không vui)
3.
Cụm từ: Khô mộc phùng xuân (tưởng chết mà còn lấy lại được sức khoẻ)
4.
Chất đã ép hay phơi cho hết nước: Khô mực; Khô dầu (bã ép dầu còn lại); Cá khô; Tôm khô
5.
Thiếu nước: Khô cổ
6.
Đã héo: Khô thảo
7.
Gầy còm: Khô sấu
8.
(Cây…) héo: Khô hoàng (úa vàng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hết kiệt nước.
2.
Khô khan: không tươi, thiếu chất nước.
3.
Khô khao: tạnh ráo, hạn hán.
Etymology: A1: 枯 khô
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khô héo, tàn úa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ cháy: Củi khỏ
2.
Khan nước: Mía khỏ
Etymology: Hv khô
Bảng Tra Chữ Nôm
khò khè; ngáy khò khò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần rắn chắc trong thân cây (dùng làm vật liệu cho nghề mộc và xây cất).
Etymology: F2: mộc 木⿰古 cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phát âm từ họng: Ngáy khò khò; Thở khò khè
Etymology: (Hv khô) (khẩu khố)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá khô, khô khan, khô héo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 拞:khua
Etymology: C2: 枯 khô
範例
Thấy một đống xương khô, Bụt mới lạy năm thể [đầu và tứ chi] đến đất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7a
Ớ đất khô kia! […] Tao khiến mày trở (giở) dậy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 6a
Chen lấy vài khóm (cụm) lau khô.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 4ob
Đã dư mấy tháng ngày khô khao. Mừng thấy trời cho một trận rào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a
組合詞17
khô kiệt•khô sấu•khô ngư•khô đét•khô mộc•khô mộc phùng xuân•khô cốt•khô nuy•khô héo•khô khốc•khô khan•phơi khô•vinh khô•hải khô thạch lạn•sấy khô•sưu sách khô tràng•trủng trung khô cốt