意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ sang (súng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thương
2.
Súng: Cơ sang (súng máy)
Etymology: qiāng
Nôm Foundation
mũi giáo, giáo; súng, súng trường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngọn thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây súng ngày nay: Cơ thương (súng máy); Thương thích (lưỡi lê); Thương tệ (bị xử bắn); Thương phóng hạ! (bắn!); Thương quản (nòng súng); Thương khẩu (họng súng)
2.
Cây giáo ngày xưa: Trường thương
Etymology: qiāng
組合詞1
thủ thương