意義
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cây gài cửa, cây ngang kềm lấy hai bên be ghe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lớp sơn thô bên dưới lớp sơn láng: Sơn then
2.
Phần cốt yếu: Then chốt vấn đề
3.
Cái chốt (cài cửa): Cửa đóng then cài
4.
Bề ngang thuyền chỗ rộng nhất: Đo hoành then tàu để tính thuế
Etymology: (Hv mộc thiên)(kim thiên; mộc thiên)(mộc thuyên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扦:then
Etymology: F2: mộc 木⿰千 thiên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
then cửa
範例
Hoa còn để rụng chàm (lem) đất. Cửa một dường cài sít (khít) then.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 42b
Chín lần cửa đóng then cài. Đêm bỗng thoắt thấy chốc mòng hiện ra.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 81b
Mấy lần cửa đóng then cài. Rẫy [đầy rẫy] thềm hoa rụng, biết người ở đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
組合詞2
then chốt•người Bà (Pà) Thẻn