意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyền bính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đắn đo: Quyền hoành lợi tệ (so hơn thiệt); Quyền kì khinh trọng
2.
Tạm: Quyền bí thư
3.
Tuỳ cơ: Tòng quyền; Quyền nghi
4.
Thế lực: Đương quyền (hiện có phép cai trị); Bá quyền (hegemony)
5.
Điều mình có phép đòi: Tuyển cử quyền
Etymology: quán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 權
Nôm Foundation
quyền lực, quyền hạn, thẩm quyền
組合詞9
quyền năng•quyền bính•quyền lực•đại quyền•nhân quyền•binh quyền•quân quyền•chưởng quyền•thụ quyền