意義
phác
Từ điển phổ thông
1.
cây phác (vỏ dùng làm thuốc)
2.
chất phác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vỏ cây — Tên một loài cây, quả chín màu đỏ, vị ngọt, ăn được, gỗ cứng dùng để chế đồ vật — Dùng như chữ Phác 樸 — Một âm là Phu. Xem Phu.
Bảng Tra Chữ Nôm
chất phác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Phác thực; Phác trực [* giản dị: Văn phong phác thực (trực) (lối viết giản dị); * thật thà: Tác phong phác thực (trực) (tính nết thật thà)]
2.
Xem Phác (pò; pu)
3.
Con dao lưỡi dài cán ngắn: Phác đao
4.
Đại thọ thuộc loại Du (Chinese hackberry)
5.
Xem Phác (po; pú)
6.
Xem Phác (po, pò)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
im phăng phắc
phu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — một âm là Phác. Xem Phác.
phắc
Bảng Tra Chữ Nôm
vóc người
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất im: Phăng phắc
Etymology: (Hv phác)(khẩu phác)
vóc
Nôm Foundation
giản dị, mộc mạc; chân thành; họ; một loại cây
bộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Địa danh, ngã ba sông.
Etymology: F2: mộc 木⿰卜 bốc
範例
組合詞1
phác đao