喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
朧
U+6727
21 劃
漢
部:
月
簡:
胧
lông
lung
long
切
意義
lông
(4)
Từ điển trích dẫn
(Tính, phó)
§
Xem “mông lông”
朦
朧
.
Từ điển Thiều Chửu
Mông lông
朦
朧
lờ mờ, lúc mặt trăng sắp lặn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mông lung
Nôm Foundation
tình trạng hoặc hình dáng của mặt trăng
lung
(4)
Từ điển phổ thông
(xem: mông lung
朦
朧
,
曚
曨
,
朦
胧
)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng của mặt trăng. Td.Lung lung ( trăng sáng vằng vặc ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ánh trăng mờ: Mông lung
Etymology: lóng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói lông bông; đi lông bông
long
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
Sự sáng ngời của ánh trăng. Xem
朦
朧
[ménglóng].
組合詞
5
朦朧
mông lung
•
朦朧
mông lông
•
朣朧
đồng lung
•
膧朧
đồng lung
•
蒙朧
mông lung