喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
朠
U+6720
12 劃
漢
部:
月
類: F2
ễnh
ánh
切
意義
ễnh
(1)
Nôm Foundation
màu của mặt trăng
ánh
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ánh ỏi: tiếng vút cao, du dương.
Etymology: F2: nguyệt 月⿰英 anh
範例
ánh
(1)
留
設
嚧
𠻗
恾
𡀿
月
歌
腔
朠
喂
窖
㝵
Rượu thết so le mong rủ nguyệt. Ca xoang ánh ỏi khéo chiều người.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 24b
組合詞
2
𡥵朠𫊬
con ễnh ương
•
朠䏾
ễnh bụng