意義
Từ điển phổ thông
sáng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sáng.
Bảng Tra Chữ Nôm
lứng cứng
Bảng Tra Chữ Nôm
lững thững
Bảng Tra Chữ Nôm
rạng sáng
Bảng Tra Chữ Nôm
lăng xăng
Bảng Tra Chữ Nôm
bảng lảng
Bảng Tra Chữ Nôm
lẳng lơ
Bảng Tra Chữ Nôm
lặng lẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lựng thựng (dáng đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phan Rang (địa danh)
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lửng thửng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lãng phí; lãng nhách
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
lững
Nomfoundation
rõ ràng, tươi sáng; riêng biệt
組合詞4
lững thững•y lãng•tình lãng•khoát nhiên khai lãng