意義
Từ điển phổ thông
1.
Mặt Trăng
2.
tháng
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Nguyệt”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mặt trăng.
2.
Tháng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trăng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu « — Một tháng. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: » Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt « ( Tuế nguyệt là năm tháng ) — Chỉ người đàn bà con gái. Thơ Hồ Xuân Hương có câu: » Anh đồ tỉnh anh đồ say, sao anh ghẹo nguyệt giữa ban ngày « — Cũng chỉ hành động không đứng đắn giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đừng điều nguyệt nọ hoa kia, ngoài ra ai lại tiếc gì với ai « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nguyệt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Nguyệt lão (ông tơ); Nguyệt quế thụ (cây lá thơm); Nguyệt thạch (borax); Toạ nguyệt tử (đàn bà ngồi chỗ)
2.
Mặt trăng: Nguyệt thực; Tân nguyệt (trăng đầu tháng)
3.
Nhóm rợ xưa ở Tây Bắc TH: Nguyệt Thị (hay đọc là Nhục Chi)
4.
Bộ gốc “Nguyệt” cũng là bộ “Nhục”
5.
Tháng: Nguyệt để
6.
Tròn như trăng rằm: Nguyệt cầm (đàn bốn dây có bầu tròn dẹp)
Etymology: yuè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ đàn bà con gái.
2.
Trăng, ánh trăng.
Etymology: A1: 月 nguyệt
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mặt trăng; tháng; bộ thủ KangXi 74
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nguyệt: Lí ngư bát ngoạt (cá chép tháng tám)
Etymology: yuè
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vừng nguyệt
範例
Trời muôn trượng thẳm làu làu sạch. Nguyệt một vầng in vặc vặc trong.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13a
Chênh chênh bóng nguyệt xế mành. Tựa ngồi bên triện, một mình thiu thiu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4b
Kìa ai tỉnh, kìa ai say. Kìa ai ghẹo nguyệt giữa ban ngày.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10b
組合詞161
nguyệt cát•nguyệt lịch•nguyệt lộ•nguyệt kết•nguyệt kị•nguyệt diện•nguyệt cấp•nguyệt cầm•nguyệt bán•nguyệt biểu•nguyệt thực•nguyệt vọng•nguyệt san•nguyệt kinh•kinh nguyệt•nguyệt đầu•nguyệt cầu•nguyệt tận•nguyệt ảnh•nguyệt chiêm•nguyệt đán•nguyệt điện•nguyệt báo•nguyệt tức•nguyệt diệu•nguyệt thu•nguyệt hạ•nguyệt tịch•nguyệt nga•nguyệt kì