意義
Từ điển phổ thông
cực kỳ, hơn nhất, chót
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tinh hoa, người, vật tài giỏi, tốt đẹp bậc nhất. § Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, “tối” 最 và “điến” 殿: “điến” là kẻ không xứng chức, “tối” là kẻ tài giỏi. ◇Tư Mã Trát 司馬札: “Trường An giáp đệ đa, Xứ xứ hoa kham ái, Lương kim bất tích phí, Cạnh thủ viên trung tối” 長安甲第多, 處處花堪愛, 良金不惜費, 競取園中最 (Mại hoa giả 賣花者) Ở Trường An nhà giàu của vương tôn, quý tộc nhiều, Khắp chốn hoa đều đáng yêu, Vàng bạc đừng tiếc tiêu, Giành cho được đóa hoa đẹp nhất trong vườn.
2.
(Phó) Nhất, hơn cả, cùng tột. ◎Như: “tối hảo” 最好 cực tốt. ◇Sử Kí 史記: “Khởi chi vi tướng, dữ sĩ tốt tối hạ giả đồng y thực” 起之為將, 與士卒最下者同衣食 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi làm tướng, cùng với binh lính ở cấp thấp nhất, ăn mặc như nhau. ◇Sử Kí 史記: “Tam tử chi tài năng thùy tối hiền tai” 三子之才能誰最賢哉 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Tây Môn Báo truyện 西門豹傳) Tài năng của ba ông, ai giỏi hơn cả?
3.
(Phó) Tổng cộng, tổng kê, tính gộp. ◇Sử Kí 史記: “Tối tòng Cao Đế đắc tướng quốc nhất nhân, thừa tướng nhị nhân, tướng quân, nhị thiên thạch các tam nhân” 最從高帝得相國一人, 丞相二人, 將軍, 二千石各三人 (Quyển ngũ thập thất, Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) Tổng cộng kể từ Cao Đế có được tướng quốc ba người, thừa tướng hai người, tướng quân và các chức quan bổng lộc hai ngàn thạch thóc, mỗi hạng ba người.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất, lắm — Cùng cực, không hơn được nữa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ở mức cao nhất: Tối thiểu; Tối cao
2.
Cụm từ: Tối hậu thông điệp (ultimatum)
Etymology: zuì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ban đêm. Tối ngày: suốt ngày (từ sớm đến đêm).
2.
Tối mắt: mù mắt.
3.
Tức tối: bực tức khó chịu.
Etymology: C1: 最 tối
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tối đa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Sưng* : Sưng tếu lên
2.
Đùa cho vui: Nói tếu
Etymology: Hv tối
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nói tếu; sưng tếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọn hạ cấp: Tụi bay
Etymology: (Hv tội; tối)(nhân tụ; đối)
Nôm Foundation
rất, cực kỳ, vô cùng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tụi chúng nó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng quấn quít: Đàn con tíu tít bên mẹ; Bận rộn tíu tít
2.
Âm thanh quyện lấy nhau: Chim hót tíu tít
Etymology: Hv tối
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
túi gạo; túi tham
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tíu tít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 碎:chui
Etymology: C2: 最 tối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tìm tõi: Như __
Etymology: C2: 最 tối
範例
Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ. Trời ban tối, ước về đâu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8a
Buổi sớm gió tuôn, trưa nắng giãi. Ban chiều mây họp, tối trăng soi.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 16a
Năm gian nhà cỏ thấp le te. Ngõ tối đêm khuya đóm lập lòe.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13b
Ví bằng có ai tối mắt, què chân hay là người lùn, khi sống lại chẳng còn tối mắt, cùng chẳng có tật chi.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 75
Các thầy liền khóc, cùng hôn chân Người và đem một kẻ tối mắt đến đấy kính xác Người.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 5a
Mang túi nong vào bổng bổng (bồng bồng) chìa ra.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 51b
Há chẳng biến dời cùng thế thái. Những âu tư túi có thần minh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 33b
組合詞19
tối sơ•tối hảo•tối giai•tối cao•tối chung•tối thị•tối cao pháp viện•tối tiên•tối cận•tối đa•tối chung•tối tân•tối hậu•tối đê•tối cổ•tối thiểu•tối hậu•vị thiện tối lạc•áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo