意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bỏ.
2.
Thay.
3.
Xuy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thay vào. Thay cho — Bỏ đi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thế
Nomfoundation
thay đổi, thay thế, thay thế cho
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thay thế
組合詞13
thế hoán•thế thiên hàng đạo•thế mệnh•thế cổ nhân đảm ưu•thế cổ nhân dam ưu•thế hoán•thay thế•đại thế•tiếp thế•đính thế•giao thế•bao biện đại thế•mạo danh đính thế