意義
Từ điển phổ thông
ấm áp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ám áp.
2.
Ấp cho nóng ấm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấm áp — Sưởi ấm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ấm áp: Noãn hoà; Noãn phòng (phòng ủ cây mùa lạnh); Noãn thuỷ bình (thermos)
2.
Sưởi ấm: Noãn nhất noãn thủ
Etymology: nuǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoà hoãn, hoãn binh
Nôm Foundation
ấm áp, dễ chịu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ dịu dàng của phụ nữ — Một âm khác là Noãn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
noãn hoà (ấm áp)
組合詞9
noãn hoà•sạ noãn hoàn hàn•thái noãn•thái noãn•cam noãn•hư hàn vấn noãn•xuân giang thuỷ noãn áp tiên tri•vấn hàn vấn noãn•phúng hoạ nhựt noãn