意義
Từ điển phổ thông
nắng ấm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Huyên 煊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm xốp: Mạn đầu hận huyên (bánh bao xốp lắm)
2.
Hơi ấm (cổ văn): Hàn huyên; Phụ huyên (tựa hơi ấm: tắm nắng)
Etymology: xuān
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) (Ánh nắng) ấm áp
2.
(đph) Xốp.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hàn huyên
Nôm Foundation
ấm áp, thoải mái; ấm áp, hòa nhã
組合詞3
huyên lương•hàn huyên•phúng hoạ nhựt huyên