意義
Từ điển phổ thông
1.
tối, mờ, không rõ, không tỏ
2.
thẫm, sẫm màu
3.
ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4.
nhật thực, nguyệt thực
5.
đóng cửa
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 暗.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tối tăm, không sáng sủa — Mưa dầm, trời tối.
組合詞9
ảm ảm•ảm ái•ảm ái•ảm trẩm•ảm muội•ảm ái•ảm ái•ảm ế•ảm thế