意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giờ ở đồng hồ: Báo thời (đánh giờ); Thượng ngọ cửu thời (chín giờ trước trưa); Thời trâm (kim giờ)
2.
Mùa: Tứ thời bát tiết; Thời thái (món ngon đầu mùa)
3.
Hiện nay được để trí: Thời sự; Thời trang
4.
Cơ hội: Thời vận; Thất thời (lỡ dịp may)
5.
Thỉnh thoảng: Thời hữu xuất hiện
6.
Giờ nhất định: Án thời thượng ban (đúng giờ đi làm)
7.
Dạng của động từ giúp xác định việc xảy ra vào lúc nào (tense): Hiện tại thời; Quá khứ thời
8.
Từ đã hoá Nôm: Vào thời buổi này
9.
Còn âm là Thì
10.
Buổi: Cổ thời; Đương thời
11.
Thay đổi từng lúc: Thời khởi thời phục (ngóc lên chúc xuống)
Etymology: shí
Nôm Foundation
thời gian, mùa; kỷ nguyên, thời đại, giai đoạn