意義
Từ điển phổ thông
đã (đã ... lại còn ..., xem: vưu 尤)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Kí 旣.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 旣
3.
Đã... lại..., vừa... vừa...: 旣好看又便宜 Đã đẹp lại rẻ, vừa đẹp vừa rẻ; 他旣是工人,又是工程師 Anh ấy vừa là công nhân vừa là kĩ sư.【旣…亦…】kí... diệc... [jì... yì...] (văn) Đã... (mà) còn..., không chỉ... (mà) cũng...;【旣…又…】 kí... hựu... [jì... yòu...] (văn) Đã... còn... (biểu thị hai sự việc phát sinh cùng lúc, hoặc hai tình huống đồng thời tồn tại);【旣…則…】 kí... tắc... [jì... zé...] (văn) Đã ... thì ....
4.
(văn) Rồi, sau đấy: 旣,衛人賞之以邑 Sau đó, người nước Vệ thưởng cho ông ta thành trì (Tả truyện: Thành công nhị niên).【旣而】kí nhi [jì'ér] (văn) Sau này, về sau, rồi thì, sau đấy, không bao lâu sau thì: 楚成王以商臣爲太子,旣而又慾置公子職 Lúc đầu Sở Thành vương lập Thương Thần làm thái tử, không bao lâu (sau đó) lại muốn lập công tử Chức làm thái tử (Hàn phi tử)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên từ (cổ văn): Kí nhi (kế sau); Kí nhiên; Kí thị (đã vậy thì...)
2.
Đã rồi: Kí thành sự thực (việc đã rồi); Nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy; Kí vãng bất cữu (chuyện cũ bỏ đi!)
Etymology: jì
Nôm Foundation
đã; thực tế; từ đó; thì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kí thành sự thực (việc đã rồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Kí (jì)
2.
Câu ví: Dĩ vãng bất cữu (cứ bỏ chuyện cũ)
3.
Nhân vì: Dĩ nhiên
4.
Vừa ... vừa: “Dĩ” cao “thả” đại
5.
Liền sau đó: Dĩ nhi
Etymology: jì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𧉝:cáy
Etymology: C2: 既 ký
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trồng lúa (cắm mạ xuống ruộng).
Etymology: C2: 既 ký
範例
組合詞4
ký vãng bất cữu•kí nhiên•ký nhiên•nhất như ký vãng