意義
Từ điển phổ thông
1.
phán đoán
2.
quyết đoán
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đứt, gãy, làm cho đứt. ◎Như: “khảm đoạn” 砍斷 chặt đứt, “cát đoạn” 割斷 cắt đứt. ◇Dịch Kinh 易經: “Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu” 斷木為杵, 掘地為臼 (Hệ từ hạ 繫辭下) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Tương tục khổ bất đoạn” 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
5.
(Phó) Quyết, tuyệt đối. ◎Như: “đoán vô thử lí” 斷無此理 quyết không có cái lẽ ấy, “thử sự đoán nhiên tố bất đắc” 此事斷然做不得 việc này tuyệt đối không thể làm được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi” 我吃這個方愛吃酒, 吃了酒才有詩. 若不是這鹿肉, 今兒斷不能作詩 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Kiêng bỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dứt khoát, không do dự. Chẳng hạn quyết đoán — Phán xét — Một âm là Đoạn. Xem Đoạn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Cấm*
2.
Có ý kiến không chắc về tương lai: Đoán liều
3.
Xem Đoạn (duàn)
4.
Xét xử: Phán đoán
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Tuyệt đối, hoàn toàn: 斷無此理 Không thể như thế được. 【斷斷】đoán đoán [duànduàn] Tuyệt đối, bất luận thế nào: 變了質的食物斷斷吃不得 Thức ăn bị ôi thiu thì tuyệt đối không được ăn; 倉庫裡都是易燃物品,斷斷不能抽煙 Trong kho toàn là hàng dễ cháy, tuyệt đối không được hút thuốc; 【斷然】 đoán nhiên [duànrán] Tuyệt nhiên: 我們斷然不能承認 Chúng tôi tuyệt nhiên không thể thừa nhận.
Nôm Foundation
cắt đứt; ngắt quãng
Từ điển phổ thông
1.
đứt
2.
cắt đứt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứt. Cắt đứt — Ngừng. Thôi — Gầy lìa — Một âm là Đoán. Xem Đoán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị đứt, gẫy: Đoạn trường (đứt ruột); Đoạn thành lưỡng tiệt (gẫy ra hai khúc); Đoạn biên tàn giản; Đoạn giản (thẻ tre) tàn biên (bài xưa để lại, đoạn còn đoạn mất)
2.
Bẻ gẫy: Đoạn thuỷ (cắt nước); Đoạn khí (tắt thở); Đoạn đầu đài (máy chém); Đoạn yên (chừa hút)
3.
Nhất định là thế (cổ văn): Đoạn bất khả tín (không thể tin được)
4.
Thao túng: Lũng đoạn
5.
Cụm từ: Đoạn án (* xử xong vụ án)(* câu kết tam đoạn pháp: syllogism)
Etymology: duàn
組合詞71
đoạn tống•đoạn giao•gián đoạn•đoạn ngôn•đứt đoạn•đoạn sách lục•đoạn trường tân thanh•suy đoán•đoán án•đoạn bích tàn viên•độc đoán•đoạn viên tàn bích•đoạn kiều•đoạn tụ chi phích•phỏng đoán•phán đoán•cấm đoán•đoạn chương thủ nghĩa•xét đoán•đoán bệnh•đoạn mệnh•đoạn hồng•đoạn tuyệt•đoạn đầu đài•đoạn bích đồi viên•chẩn đoán•đoạn tình•đoạn trường•đoạn cảng tuyệt hoảng•đoạn mại