意義
thương
Từ điển Thiều Chửu
Cái búa cây vuông (cái búa chỗ cắm cây có lỗ vuông).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương (cái bú cây vuông)
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái búa có lỗ cắm vuông (một loại rìu chiến thời cổ).
Nôm Foundation
rìu
Không có kết nối internet.
No internet connection.