意義
Từ điển phổ thông
bác bỏ, bài xích, ruồng đuổi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đuổi, gạt ra, bỏ đi không dùng. ◎Như: “bài xích” 排斥 gạt bỏ, “đồng tính tương xích” 同性相斥 cùng tính thì đẩy ngược nhau. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ” 夕受而不法, 朝斥之矣 (Phong kiến luận 封建論) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).
6.
(Danh) Đất mặn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đuổi đi. Td: Xích trục ( ruồng đuổi ) — Bác bỏ đi. Td: Bài xích — Rộng lớn — Mở rộng ra — Nhìn trộm. Rình rập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
sềnh sệch (xềnh xệch)
2.
xốc xếch; méo xếch; xếch mé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: cổ văn Xích địa (mở rộng bờ cõi)
2.
Xua ra xa: Đồng điện tương xích (điện một tính đẩy nhau)
3.
Trách mắng: Xích mạ; Thống xích (mắng tàn tệ)
Etymology: chì
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Đất mặn.
Bảng Tra Chữ Nôm
bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng vật nặng kéo lê sát đất: Sềnh sệch; Lôi sềnh sệch (xềnh xệch)
Etymology: (Hv xích: Nôm xệch* )(Hv xích: Nôm xệch)
Bảng Tra Chữ Nôm
méo xệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lệch lạc: Xốc xếch; Mắt xếch; Méo xếch
2.
Nói xỏ: Xếch mé
Etymology: (Hv xích) (chích; túc xích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lay động phát ra tiếng: Gió đâu xịch (sịch) bức mành mành
2.
Ngừng lại sát một bên: Xe xịch đỗ lại
3.
Tiếng (máy) nổ đều: Máy kêu xình xịch
Etymology: Hv xích
Nôm Foundation
mắng, trách móc, buộc tội, chỉ trích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lệch lạc: Xộc xệch
2.
Tượng thanh: Lôi xềnh xệch
Etymology: (Hv xích; xích) (chích; trịch)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xịch cửa; kêu xình xịch
組合詞13
xích trách•bài xích•xích kị•méo xệch•xích hầu•xích trách•xộc xệch•xích địa•xích mích•xích trục•bấn xích•bấn xích•bỉ xích