意義
Từ điển phổ thông
lệch, vẹo, nghiêng, xiên, chéo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Múc lên. Dùng đấu vực nghiêng xuống rồi múc lên — Nghiêng. Dốc. Không thẳng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Bóng tà như giục cơn buồn, khách đà lên ngựa người còn nghé theo « ( bóng tà tức bóng nắng nghiêng của buổi chiều ). ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiêng lệch: Trụ tử hữu điểm tà (cột hơi lệch); Tà thể tự (chữ nghiêng)
2.
Trật; sai lạc: Tà lộ (đường sẽ khiến người ta đi lạc hướng)
3.
Cụm từ: Tà dương (mặt trời xế bóng)
4.
Đường hypotenuse ở tam giác vuông: Tà biên
Etymology: xié
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nghiêng, chéo, xiên xiên.
2.
Bất chính, lệch lạc, không đứng đắn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiều tà
Nôm Foundation
nghiêng, dốc, nghiêng lệch
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.
4.
Một âm là “gia”. (Danh) Tên một hang núi ở Thiểm Tây.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vẹo.
2.
Hình đất chéo lệch cũng gọi là tà.
3.
Một âm là gia. Tên một cái hang ở Thiểm tây.
範例
Tà tà bóng ngả về Tây. Chị em thơ thẩn dan tay ra về.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Thiềm cung bóng đã tà tà. Khuyên rằng nàng kíp lại nhà với con.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 12a
組合詞23
tà phương hình•tà thiêm•tà nguyệt•chiều tà•tà dương•cảm tạ•tạ ơn•tà giác•tà nhấn•tà tà•tà câu•tà câu•tà khán•tạ từ•tà song•tà huy•khuynh tà•khuynh tà•đột tà áo•xế tà•mục bất tà thị•cỏ áy bóng tà•thân chảnh bất phạ ảnh tử tà