意義
Từ điển phổ thông
1.
ăn chay
2.
nhà học
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhà lầu, phòng trọ.
Etymology: A1: 齋 → 斎 trai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thư trai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn chay, chay tịnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dầu thảo mộc dùng làm chất keo: Trát dầu chay (còn âm là Chai)
2.
Kiêng thịt, cá, ngũ huân: Ăn chay trường
3.
Mời nhà sư tới cầu cho kẻ chết: Làm chay
4.
Thứ trái cây ngọt và mềm: Trái chay
5.
Kiêng ăn vì lí do tôn giáo: Ăn chay
Etymology: Hv 4 dạng trai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 斋:chay
Etymology: A2: 齋 → 斎 trai
Bảng Tra Chữ Nôm
chái nhà; hè chái (chỗ ở hèn hạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầu nhà: Ba gian hai chái
2.
Nhà nhỏ
Etymology: (Hv chất)(nghiễm tái; trai)
Bảng Tra Chữ Nôm
ma trơi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng lược gỡ, rẽ tóc cho khỏi rối, cho mượt mà.
Etymology: C2: 斎 trai