意義
sác
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Quy luật, phép tắc. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Phù cùng cao tắc nguy, đại mãn tắc dật, nguyệt doanh tắc khuyết, nhật trung tắc di, phàm thử tứ giả, tự nhiên chi số dã” 夫窮高則危, 大滿則溢, 月盈則缺, 日中則移, 凡此四者, 自然之數也 (Lí Cố truyện 李固傳) Cao tới cùng thì nguy hiểm, đầy quá thì tràn, trăng tròn rồi khuyết, mặt trời ở giữa thì dời đi, phàm bốn điều đó, là những quy luật tự nhiên vậy.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là sổ.
2.
Trách mắng kẻ có tội.
6.
Thuật số, môn toán học dùng chân số để luận về tính chất và quan hệ của số.
7.
Số mệnh, số kiếp.
8.
Một âm nữa là xúc. Nhỏ, đan mau.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều lần — Các âm khác là Số, Sổ, Xúc. Coi các âm này.
Từ điển Trần Văn Chánh
sổ
Từ điển phổ thông
1.
một vài
2.
đếm
3.
kể ra, nêu ra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đếm. Đếm số — Tính toán — Vài ba. Mấy — Một âm là Số. Xem Số.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuốn sổ; chim sổ lồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải bị cắt dễ thả sợi: Sổ chỉ
2.
Đường khâu giúp vải giữ lấy sợi: Vắt sổ
3.
Mũi chảy nước: Sổ mũi
4.
Gạch một nét dọc: Ngang bằng sổ ngay (lối viết Hán tự); Sổ câu văn (thầy đồ viết nét sổ bên cạnh chữ nào là chê chữ ấy dở)
5.
Chê là quá dở: Ý kiến bị sổ toẹt
6.
Nói một hồi dài không nghỉ: Sổ nho (nói một tràng chữ hán...)
7.
Thoát khỏi chỗ giam hãm: Chim sổ lồng
8.
Tập vở: Cuốn sổ tay
Etymology: Hv số, sổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𢼂:sổ
2.
Sổ sang: sổ sách giấy tờ.
3.
Cửa sổ: cửa nhỏ trổ trên vách trông ra ngoài.
Etymology: C1: 數 sổ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
[shǔ] đếm; [shù] số; vài; mệnh [shuò] nhiều lần
số
Từ điển phổ thông
số lượng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chữ dùng để đếm, tức con số — Cuộc đời được trời sắp đặt trước. Ca dao có câu: » Số giàu lấy khó cũng giàu, số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo « — Một âm là Sổ. Xem Sổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều hơn số một: Số thiên nhân (mấy ngàn người)
2.
Chả là: Số là
3.
Giữ nguyên nghĩa Hv
4.
Còn âm là Sổ
5.
Ý Trời định cho mỗi người: Số mạng
6.
Lượng các đơn vị rời: Số học; La mã số mã
7.
Nhiều đối với ít: Phức số; Đơn số
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Thuật số
4.
Toán thuật (một trong 6 môn học cơ bản thời xưa — gọi là lục nghệ)
5.
(văn) Phép tắc, quy luật
6.
(văn) Vận mạng, số mạng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
số học; số mạng; số là
xúc
xổ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xổ ra
xọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyện nọ lại xọ chuyện kia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bẻ đi hướng khác: Cái nọ xọ cái kia
Etymology: Hv số: Nôm sộ
sộ
Bảng Tra Chữ Nôm
đồ sộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Doạ nạt: Sừng sộ
2.
To lớn dễ sợ: Đồ sộ
Etymology: Hv số; sổ
sỗ
Bảng Tra Chữ Nôm
sỗ sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thiếu lịch sự: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng
Etymology: (Hv khẩu đỗ)(số: sổ; lỗ)
範例
sổ
Chỉn thấy mặt trời xế vào cửa sổ, rêu xanh bá đầy bên thềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
số
Kẻ phải cướp bắt chẳng kể ở trong số ấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 31b
Duỗi quần nhẹ mà rủ buông tóc dài, chẳng biết thửa số nào [là bao nhiêu].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 10a
Kiện hết sở Tuần vô sở Sứ. Khi thì thầy số, lúc thầy lang.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 11b
組合詞97
số hệ•số lẻ•số phức•đồ sộ•số mã•sác hắc luận bạch•số mệnh•hàm số•số tám•số lượng•số vị•số kiếp•sác bất thắng sác•số mười•sác điển vong tổ•số tự•số phận•số đào hoa•số mục•số kiếp•sổ châu•số học•sác hắc luận hoàng•sác châu niệm phật•số hiệu•số nguyên•sác kiến bất tiển•sác nhất sác nhị•sổ lạc•số thuật