意義
giáo
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ giáo 敎.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dạy dỗ — Bảo cho biết — Con đường tu hành. Tức Tôn giáo.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dạy dỗ, mở mang trí tuệ, hoàn thiện phẩm chất làm người. Hệ tư tưởng hoặc tín ngưỡng.
2.
Khuyên giáo: đi xin tiền của giúp việc thờ cúng ở chùa.
3.
Dâu gia dâu giáo: hai gia đình thân nhau theo quan hệ hôn nhân bên trai bên gái.
4.
Động tác báo hiệu mở đầu.
Etymology: C2: 教 giáo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Dạy, dạy bảo, chỉ bảo
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thỉnh giáo
giao
Từ điển phổ thông
1.
dạy dỗ, truyền thụ
2.
tôn giáo, đạo
3.
sai bảo, khiến
4.
cho phép
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Giáo”.
dáo
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dáo dác
ráu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng răng rắc: Vươn mình xương kêu rau ráu; Nhai lạc rau ráu
Etymology: (Hv giáo)(khẩu đáo; khẩu tấu)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhai rau ráu
tráo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không biết thẹn: Trân tráo; Tráo trợn; Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu
2.
Đổi: Tráo trở (trở mặt); Đánh tráo
Etymology: trạo; đảo; giáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh lận, ngầm thay thế.
Etymology: C2: 教 giáo
Nôm Foundation
dạy; lớp
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tráo trở; đánh tráo
範例
giáo
Tụng kinh đọc sách thánh hiền. Tải thông ba giáo [Nho, Phật, Lão] dự lên sánh bày.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1a
Phương chi, đã trị [học theo] thửa giáo mà lại chẳng nương [làm theo] thửa giáo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), Đào Thị, 38a
Ví chẳng phải dâu gia dâu giáo, đường mây sao khéo rủ rê nhau.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15a
組合詞111
giáo dục•giáo đồ•giáo hoá•giáo lí•giáo sinh•giáo luyện•giáo phụ•giáo khu•giáo viên•thỉnh giáo•giáo thụ•giáo thất•giáo phái•giáo hoàng•giáo lệnh•giáo học•Phật giáo•giáo phường•giáo mẫu•giáo hội•giáo khu•giáo dân•giáo nghĩa•giáo khoa•giáo huấn•giáo nghi•giáo hữu•giáo nghi•giáo dưỡng•giáo sư