意義
thu
Từ điển phổ thông
1.
thu dọn
2.
thu về, lấy về
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Cái mũ đời nhà Hạ.
11.
(Danh) Cái hòm xe đời xưa.
12.
Một âm là “thú”. (Danh) Số gặt được, vật thu hoạch được.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt lấy — Lấy về. Truyện Nhị độ mai : » Kíp truyền thu lễ, trao lời giã ơn « — Gom lại. Kết thúc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
quyến dũ (quyến rũ)
2.
thua cuộc; thua lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom lại: Thu công cụ
2.
Tiền gom lại: Thuế thu (tiền thu thuế)
3.
Hoa mầu: Thu thu (hoa màu mùa thu)
4.
Ngừng: Kim thiên tựu thu (hôm nay làm như vậy là đủ)
5.
Còn âm là Thâu
6.
Xếp đặt cho gọn, hay nhỏ lại: Thu dọn cửa nhà; Ngồi thu hình
7.
Nhận về mình: Thu hoạch; Thu nhập; Thu điều (biên lai); Thu sinh (bà đỡ đẻ)
8.
Lượm lặt: Thu phế vật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhận lấy về mình.
2.
Gom lại và giữ lấy.
3.
Trở lại như cũ, chìm lặng đi.
Etymology: A1: 收 thu
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Thu gom
11.
(văn) Số gặt được, vật thu hoạch được
12.
(văn) Cây ngang dưới thùng xe (thời xưa)
thâu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Thu. Xem Thu.
Bảng Tra Chữ Nôm
thò ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom: Thâu (thu) tiền
2.
Xem Thu
3.
Lâu dài: Đêm thâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tóm lượm dồn lại và nhận lấy.
2.
Xuyên suốt, bao bọc khắp.
thua
Bảng Tra Chữ Nôm
đêm thâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lép vế; kém người: Mạnh được yếu thua; Thua cuộc
2.
Chịu điều bất lợi: Thua lỗ; Thua thiệt
Etymology: (Hv thu)(khoa; thâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chịu kém hơn. Thất bại trước đối phương.
Etymology: C2: 收 thu
thò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để lộ (vật dài dài): Thò đầu, thò đuôi; Thò tay; Thập thò (ra ngoài nửa chừng)
2.
Cụm từ: Thò lò (* con xúc xắc; * hay trở mặt: Thò lò sáu mặt)
Etymology: (Hv thu; thụ)(thù; thố; túc ½ thoa)
Nôm Foundation
Tập hợp, thu thập; thu hoạch.
dũ
Bảng Tra Chữ Nôm
thơm tho
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rủ làm bậy: Quyến dũ
Etymology: dũ; du; thu; dụ
tho
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thu hoạch, thu nhập, thu gom
範例
thu
“Tàm phụ”: hái dâu nuôi tằm. Tơ vàng tốt kén, cất trăm thu nghìn.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 9a
Ra lòng xâm liễm xúc tô. Thuế thu vô số, bạc thu vô ngần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23b
Khách con con chớ khuyên mời. Lễ đưa đến phụ [tiền phúng] con thời chớ thu.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
Ngươi Hoàng bèn rao [rao gọi] kẻ hay lặn, chưng trong sóng bào bới cát thu lượm lấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 3b
Xa thư một mối thu về. Long Thành xem trị, thùy y cửu trùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 127b
thâu
Chén châm tửu độc ngày ngày cạn. Túi quét thơ nhàn chốn chốn thâu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 51a
Phép hay miệng niệm một câu. Tóm thâu muôn vật vào bầu hồ linh.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 20a
Lấp xấp bên giang bảy tám nhà. Trời thâu bóng ác [trỏ mặt trời] giãi tha la.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
thua
Thua được toan chi cơ Hán Sở. Nên chăng đứa trẻ kiện Thương Chu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 22a
Thua được ai có nhường ai. Kể trăm vào thốc động ngoài bốn phương.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 25b
組合詞64
thu tàng•thu hợp•thu hoạch•thu hồi•thu phục•thu thúc•thu thành•thu đáo•thu hoạch•thu dụng•thu nạp•thu súc•thu tất•thu lượm•thu ích•thu gom•thu sinh bà•thu âm•thu hút thâu•thu thính•thu hoạch•thu thập•thu thanh•thu dưỡng•thu thuế•thu kỳ quyển tản•thu phí•thu cứ•thu hồi•thu dọn