意義
Từ điển phổ thông
1.
xách
2.
chống
3.
dắt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm lấy. Nắm lấy — Kéo đi, dắt đi — Liền nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang theo: Lữ khách mỗi nhân khả huề đới hành lí nhị thập công cân (có thể mang theo hai mươi ki-lô); Huề quyến (mang theo vợ con); Huề khoản tiềm đào (ôm tiền quỹ trốn đi)
2.
Cầm tay: Đề huề; Nhượng ngã môn huề khởi thủ lai, cộng đồng tiền tiến hoặc vắn tắt hơn; Huề thủ tịnh tiến (chúng ta hãy dắt tay nhau cùng đi tới)
Etymology: xié
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Lìa ra, li gián, tách rời, phân li, rời bỏ: 不如私許復曹,衛以攜之 Chẳng bằng ngấm ngầm cho khôi phục Tào và Vệ, để li gián họ với Sở (Tả truyện: Hi công nhị thập bát niên); 【攜貳】huề nhị [xié'èr] (văn) Phản bội, li khai: 所以至死無攜貳 Vì vậy đến chết vẫn không phản bội (Nguỵ Trưng: Thập tiệm bất khắc chung sớ); 諸侯事晉,未敢攜貳 Các nước chư hầu thờ nước Tấn, chưa dám bội phản (Tả truyện: Chiêu công thập tam niên).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đề huề
Nôm Foundation
dắt tay, mang theo; cầm
組合詞5
huề thủ•huề gia đái quyến•huề gia đái khẩu•huề đái•đề huề