意義
Từ điển phổ thông
1.
bày, xếp
2.
trình bày
3.
tỏ ra, phô ra, khoe ra
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Mở ra, vạch ra.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mở ra — Lay động — Bày xếp. Dùng như chữ Bài. Ta thường đọc Bài là lầm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bài binh bố trận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
bẫy sập chuột
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bải hoải.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bưỡi ra
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
bẫy
Nomfoundation
đặt, đặt; trưng bày; đung đưa, đung đưa
組合詞19
bài thiết•bài động•bài bố•bài khoát•bãi lạc•bài độ•bài hoa giá tử•bài chung•bãi thoát•bài luân•bài lộng•sa vào bẫy•gài bẫy•cạm bẫy•cài bẫy•dao bài•diêu đầu bài vĩ•dao đầu bãi vĩ•đông diêu tây bài