意義
Từ điển phổ thông
1.
nhặt lên
2.
bắt được, nhặt được
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bó lại, cột lại thành bó — Một âm khác là Liệm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiểm sài hoả (kiếm củi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lượm; ăn mót; Kiểm sài hoả (kiếm củi); Kiểm liễu chi ma, đốc liễu tây qua (lượm hạt vừng mất dưa hấu)
Etymology: jiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhặt lên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khoanh tay lại — Một âm là Kiểm.
組合詞2
kiểm đáo lam lý tựu thị thể•kiểm liễu chi ma đâu liễu tây qua