意義
Từ điển phổ thông
đẩy, cậy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
5.
Gảy đàn.
6.
Cái móng tay giả để gảy đàn.
7.
Cung lật trái lại.
8.
Tốc lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trị yên. Giẹp yên — Giẹp đi — Cái đồ để gảy đàn — Một âm khác là Phạt.
Bảng Tra Chữ Nôm
bát phố (rong chơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỉ định: Bát khoản (chỉ rõ tiền để làm gì)
2.
Lộn xộn: Bát nháo
3.
Vặn, gảy: Bát chung (vặn kim đồng hồ); Bát điện thoại hiệu mã (quay điện thoại); Bát toán (gảy bàn toán); Bát huyền nhạc khí (gảy dây đàn)
4.
Đổi hướng thuyền về phía tay mặt: Cạy bát
5.
Rong chơi: Bát phố
6.
Trêu chọc: Liêu bát
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bỏ ra, đưa ra, rút ra, chỉ ra, phát cho, cấp cho.【撥款】 bát khoản [bokuăn] a. Chi một khoản tiền, bỏ ra một số tiền, cấp kinh phí, chi ngân sách, chuẩn chi: 撥款委員會 Ủy ban chuẩn chi; b. Khoản tiền chi, ngân sách chi, kinh phí: 軍事撥款 Ngân sách quân sự; 預算的支出部分是國家的撥款 Phần chi của ngân sách là khoản chi của nhà nước
5.
(văn) Gảy đàn
6.
(văn) Tốc lên
7.
(văn) Miếng gảy đàn, phím đàn, miếng khảy (thường làm bằng móng tay giả)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bắt buộc; bắt ép
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm lá chắn thật lớn, dùng để ngăn đỡ gươm đao — Một âm là Bát. Xem Bát.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phết roi
Nôm Foundation
di chuyển; xua tan; phân phát; cây đàn, chơi nhạc cụ dây
Bảng Tra Chữ Nôm
phiết quạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 八:bắt
Etymology: C2: 撥 bát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chặt bỏ bớt cành lá.
Etymology: F2: thủ 扌⿰發 phát
範例
組合詞13
bát vân kiến nhựt•bát loạn phản chính•bát tấu•bát lạt•bát thuyền•bát lộng•bát thích•bát phó•bát hiệu•bát khoản•thiêu bát thị phi•thiêu bát ly gián•tứ lưỡng bát thiên cân