意義
Từ điển trích dẫn
§ Cũng như “đáp” 搭.
Bảng Tra Chữ Nôm
thắp đèn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ráp lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đánh đập, đập lúa, đập phá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Châm lửa khiến cháy lên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰答 đáp
Bảng Tra Chữ Nôm
đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh bằng vật nặng: Đập chết; Đập phá
2.
Giộng mạnh: Đập lúa; Đập đầu chịu tội
Etymology: (thập; thủ cập)(lạp; thủ đáp; đập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vun cao: Đắp lũy; Tháng ngày đắp đổi
2.
Che đậy: Đắp điếm
Etymology: (đáp; đáp; tháp)(thủ cấp; thủ diệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Che phủ lên trên.
2.
Bù lấp vào chỗ thiếu hụt. Che đỡ.
3.
Xây chất lên, tô bồi vào.
Etymology: F2: thủ 扌⿰答 đáp | C2: 撘 đáp
Nôm Foundation
(Quảng Đông) đánh, đập.
Bảng Tra Chữ Nôm
tháp (nối thêm cho dài)
範例
Tường đất sét đắp cao ba thước. Mái cỏ gianh (tranh) lợp đẫy hai gang.
Source: tdcndg | Thiếu Thất phú, 37b
Kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng. Chém cha cái kiếp lấy chồng chung.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 2b
組合詞1
lắp ráp