意義
Từ điển phổ thông
1.
xé, gỡ
2.
thức tỉnh
3.
xoa xát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ti (xé nát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xé rách: Tê hoại; Bả tín tê khai (xé bì thơ)
Etymology: sī
Nôm Foundation
xé, rách; mua vải
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tê hoại (xé rách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xé: Ti huỷ (xé nát); Bả tín ti khai (xé bì thơ); Ti hạ giả diện cụ (lột mặt nạ)
2.
Còn âm là Tê
Etymology: sī
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dọn dẹp, xếp đặt công việc. Cũng đọc Tê.
Từ điển Thiều Chửu
組合詞6
tê phá•tê liệt•tê huỷ•tê tâm liệt phế•tê huỷ•đề tê