意義
Từ điển phổ thông
1.
nét phảy
2.
vứt đi, quẳng đi
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Ném, vung, lia, tung.
4.
(Động) Gạn, chắt lấy.
6.
(Động) Làm trái ngược. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thảng hoặc lưu trụ tại gia trung, đảo nhạ đắc hài nhi môn bất học hảo liễu. Đãi bất thu lưu tha, hựu phiết bất quá Liêu đại lang diện bì” 倘或留住在家中, 倒惹得孩兒們不學好了. 待不收留他, 又撇不過柳大郎面皮 (Đệ nhị hồi) Nếu như để (Cao Cầu) ở trong nhà, chỉ tổ làm hư con trẻ. Mà không chứa nó, thì lại chỉ làm bỉ mặt Liêu đại lang.
8.
(Danh) Nét phẩy (thư pháp).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Phẩy, nét phẩy.
2.
Vứt đi, quẳng đi không thèm đoái đến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phủi đi. Phẩy đi — Lấy tay mà đánh — Phân biệt ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiết quạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phét (giao cấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phệt đòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phết hồ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
vứt bỏ, vứt bỏ, vứt đi
組合詞4
phiết khai bất đàm•bát tự một nhất phiết•bát tự hoàn một nhất phiết•bát tự hoàn một nhất phiết nhi