喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
撂
U+6482
14 劃
漢
部:
手
lược
切
意義
lược
Từ điển phổ thông
quều lấy, khêu ra, gạt ra
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Khêu ra, gạt ra.
◎
Như: “lược khai”
撂
開
gạt ra.
2.
(Động) Ngã, té nhào.
◎
Như: “bả đối thủ lược đảo”
把
對
手
撂
倒
làm cho đối thủ ngã vật xuống.
Từ điển Thiều Chửu
Quều lấy, khêu ra, gạt ra, như lược khai
撂
開
gạt ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xâm lược
Từ điển Trần Văn Chánh
Quật, vật ngã:
撂
倒
了
好
幾
個
Quật ngã mấy người rồi. Xem
撩
[liao], [liáo].
Nôm Foundation
Đặt xuống, gác lại; bỏ.