意義
Từ điển phổ thông
bỏ, ruồng đuổi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bỏ, vứt, bài trừ. ◎Như: “bính khí” 摒棄 vứt bỏ. ◇Phật Quang Đại Từ Điển 佛光大辭典: “Ư tư tưởng tằng diện nhi ngôn, bính trừ ngữ ngôn văn tự chi cát đằng, kiến lập "tức tâm thị Phật", "bình thường tâm thị đạo" chi tinh thần” 於思想層面而言, 摒除語言文字之葛藤, 建立"即心是佛", "平常心是道"之精神 (Thiền tông 禪宗 ) Về mặt tư tưởng thì loại bỏ sắn bìm ngôn ngữ văn tự mà kiến lập tinh thần “Tức tâm thị Phật”, “Bình thường tâm thị đạo” (Thích Quảng Độ dịch).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trừ bỏ đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bính khí (nín thở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạt bỏ: Bính trừ; Bính khí (nín thở)
2.
Sửa soạn: Bính đáng hành lí (soạn đồ đạc)
Etymology: bìng
Nôm Foundation
đuổi đi, loại bỏ; sắp xếp
組合詞1
bính đáng