意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thán (góp tiền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Góp tiền: Mỗi nhân thán ngũ nguyên (mỗi người góp năm đồng)
2.
Sạp hàng: Báo thán (sạp báo)
3.
Lượng giúp đếm: Nhất thán huyết (một vũng máu)
4.
Nặn cho dẹp: Thán kê đản (chiên trứng ra lớp mỏng)
5.
Rải rộng: Thán trường (sân phơi lúa)
Etymology: tān
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 攤
Nôm Foundation
mở ra; phân chia