意義
Từ điển phổ thông
vùng tay lại, ngoắc hai tay vào nhau
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Vùng, lấy hai tay vùng lại với nhau gọi là cách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dang hai tay mà ôm.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(đph) Ôm chặt bằng hai tay
2.
Kết giao.