意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chất gỗ cứng — Một âm khác là Điền.
Nôm Foundation
đánh; sàng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vung tay đánh thật nhanh, thật gấp — Làm cho lan rộng ra. Gieo rắc.
Bảng Tra Chữ Nôm
chăn trâu
Bảng Tra Chữ Nôm
xăn áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xắn quần, xắn thịt; xinh xắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vén gọn: Xắn quần
2.
Từ đệm sau Xinh*: Xinh xắn dễ coi
3.
Cắt nhỏ: Xắn thịt; Lấy đũa xắn sợi bún
Etymology: (chấn; thủ sân) (thủ xán; thủ xướng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đền đáp; đền tội, phạt đền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bù: Đền tội; Bắt đền
Etymology: Hv thủ + ½ điền
組合詞2
đền ơn•đền bù