意義
Từ điển phổ thông
1.
đẩy mạnh ra
2.
ném mạnh đi
Từ điển trích dẫn
(Động) Chống cự, đẩy, gạt ra.
Từ điển Thiều Chửu
Chống cự, ẩn ra, đẩy ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
táng cha nó vào (cắm vào lỗ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đút vào lỗ cắm: Táng cha nó vào
Etymology: táng; tảng
Từ điển Trần Văn Chánh
Ném mạnh đi.
Nôm Foundation
đẩy ngã hoặc đẩy lùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tảng (đẩy mạnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẩy mạnh: Thôi thôi tảng tảng
Etymology: sǎng