意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sóc (bôi trét)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bôi trét
Etymology: shuò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăm nom, đỡ đần, coi giữ.
Etymology: F2: thủ 扌⿰朔 sóc
Nôm Foundation
bôi, đâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xóc xách: vẻ xúng xính, xênh xang.
Etymology: F2: thủ 扌⿰朔 sóc