意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đau yếu: Xanh xao
2.
Không yên lòng: Xao xuyến
3.
Ồn ào: Xao xác; Lao xao; Xôn xao
4.
Bỏ bê: Xao lãng
Etymology: (Hv sao; xao) (khẩu xao; khẩu cao) (thủ cao; sảo)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xôn xao; xanh xao; xao lãng
Từ điển phổ thông
làm, tiến hành, mở, triển khai
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
cảo quỷ (chơi ác)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm kiếm
2.
Dọn ra, làm ra: Cảo quỷ (chơi ác); Cảo hảo đoàn kết (tăng cường mối hoà thuận)
3.
Bắt tay làm việc: Cảo sinh sản
Etymology: gǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
làm rõ, làm sáng tỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gãi bới: Cào cấu; Bị cào rách mặt
Etymology: Hv thủ cao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bấu và kéo sát trên bề mặt vật gì.
Etymology: F2: thủ 扌⿰高 cao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cào cấu
Bảng Tra Chữ Nôm
cạo đầu; cạo gọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nạo cho tới đáy: Cạo nồi; Cạo sông
2.
Gọt sát bằng lưỡi sắc: Cạo râu
Etymology: (Hv cáo đao)(cảo; kim cáo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quào cấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cào: Quào rách mặt
2.
Vét gọn lại: Quào lúa thành đống
Etymology: Hv thủ cao
範例
組合詞3
bồ cào•cào cấu•cồn cào