意義
Từ điển phổ thông
giã, đập
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ đảo 擣.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đảo 擣.
Bảng Tra Chữ Nôm
đảo lại; đảo mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuấy lên: Đảo quỷ: Đảo đản (dở trò); Đảo loạn
2.
Giã: Đảo mễ
Etymology: dǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đục đẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đểu cáng, đểu giả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠞸:đẽo
Etymology: C2: 搗 đảo | F2: thủ 扌⿰島 đảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Đểu cáng (* phu khuân vác – tiếng ngày xưa) * đám người tồi tệ – tiếng ngày nay)
Etymology: đảo; tâm điểu
Nôm Foundation
vỏ; đập; đánh, tấn công
範例
組合詞3
đảo loạn•đảo toái•khái đầu như đảo toán