意義
Từ điển phổ thông
1.
lay động
2.
quấy nhiễu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Động đậy, lay động qua lại — Vẫy qua lắc lại.
Bảng Tra Chữ Nôm
dao động
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vẫy, đung đưa, lắc; chèo thuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Gieo cầu (Hán Vũ đế kén phò mã: công chúa từ trên lầu ném quả cầu xuống trúng ai thì nhận làm chồng); Gieo neo (vất vả)
2.
Làm rơi: Gieo quẻ (gieo tiền để bói)
3.
Khơi tư tưởng trong trí khôn: Gieo mối ngờ
4.
Rắc những thứ xấu: Gieo hoạ; Gieo vạ; Gieo gió thì gặt bão
5.
Vãi hạt giống?: Gieo mạ; Gieo giống
Etymology: (Hv chiêu)(diêu; thủ giao)(thủ liêu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gieo mạ; gieo rắc
Bảng Tra Chữ Nôm
vêu lên
組合詞29
dao động•diêu kỳ nột hảm•dao hoảng•diêu đầu bãi vĩ•dao vĩ khất lân•dao dao•dao sàng•dao thủ•dao lam•dao thần•dao bài•phiêu diêu•diêu chiến•diêu điện thoại•diêu vĩ khất liên•dao đầu bãi vĩ•dao lạc•chiêu diêu quá thị•chiêu diêu•chiêu diêu chàng phiến•thiên diêu địa chuyến•động dao•đông diêu tây bãi•phiêu dao•phù dao•phiêu diêu•phúng vú phiêu diêu•phúng vú phiêu diêu•địa động san diêu